Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ta4, da1, chen1;
Việt bính: dap1 taap3 tap3
1. [嗒然] tháp nhiên;
嗒 tháp, đáp
Nghĩa Trung Việt của từ 嗒
(Tính) Tháp táng 嗒喪 thẫn thờ, ngơ ngác, ủ rũ, rầu rĩ, dáng mất cả ý khí, như kẻ mất hồn.§ Cũng nói là tháp nhiên 嗒然.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh tháp táng nhi quy, quý phụ tri kỉ, hình tiêu cốt lập, si nhược mộc ngẫu 生嗒喪而歸, 愧負知己, 形銷骨立, 痴若木偶 (Diệp sinh 葉生) Sinh thẫn thờ trở về, thẹn nỗi phụ lòng tri kỉ, hình dung gầy guộc, ngẩn ngơ như tượng gỗ.Một âm là đáp.
(Động) Liếm.
§ Cũng như thiểm 舔.(Trạng thanh) Lách cách, đoành đoành...
§ Tiếng ngựa kêu, tiếng súng bắn liên tục...
(Trợ)
§ Tương đương với liễu 了.
đáp, như "đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)" (gdhn)
tháp, như "tháp (nản chí)" (gdhn)
Nghĩa của 嗒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: THÁT, ĐÁT
lộc cộc; lách tách; lạch tạch; lóc cóc (từ tượng thanh)。象声词。
嗒 嗒的马蹄声。
tiếng vó ngựa lóc cóc.
机枪嗒地响着。
tiếng súng máy nổ lách tách.
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THÁP
tiu nghỉu; ủ rũ; ủ ê。嗒然。
Ghi chú: 另见dā
Từ ghép:
嗒然 ; 嗒丧
Số nét: 13
Hán Việt: THÁT, ĐÁT
lộc cộc; lách tách; lạch tạch; lóc cóc (từ tượng thanh)。象声词。
嗒 嗒的马蹄声。
tiếng vó ngựa lóc cóc.
机枪嗒地响着。
tiếng súng máy nổ lách tách.
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THÁP
tiu nghỉu; ủ rũ; ủ ê。嗒然。
Ghi chú: 另见dā
Từ ghép:
嗒然 ; 嗒丧
Dị thể chữ 嗒
㗳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đáp | 瘩: | đáp (bệnh ung nhọt) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 荅: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 褡: | đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải) |

Tìm hình ảnh cho: tháp, đáp Tìm thêm nội dung cho: tháp, đáp
